Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: li, lịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ li, lịch:

郦 li, lịch酈 li, lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: li,lịch

li, lịch [li, lịch]

U+90E6, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 酈;
Pinyin: li4, zhi2;
Việt bính: lik6;

li, lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 郦

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 郦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (酈)
[Lì]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: LỆ
họ Lệ。(Lì)姓。

Chữ gần giống với 郦:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Dị thể chữ 郦

,

Chữ gần giống 郦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦

li, lịch [li, lịch]

U+9148, tổng 21 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, zhi2, li2;
Việt bính: lik6;

li, lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 酈

(Danh) Tên đất nước Lỗ thời Xuân Thu.Một âm là lịch.

(Danh)
Họ Lịch .

Chữ gần giống với 酈:

, ,

Dị thể chữ 酈

,

Chữ gần giống 酈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈

Nghĩa chữ nôm của chữ: lịch

lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch lịch (tiếng động ra)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch𤃝:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (rau đay)
lịch:lịch (cựa, cử động)
lịch:lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch𩽏:lịch (con nhệch)
li, lịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: li, lịch Tìm thêm nội dung cho: li, lịch