Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: li, lịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ li, lịch:
Biến thể phồn thể: 酈;
Pinyin: li4, zhi2;
Việt bính: lik6;
郦 li, lịch
Pinyin: li4, zhi2;
Việt bính: lik6;
郦 li, lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 郦
Giản thể của chữ 酈.Nghĩa của 郦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (酈)
[Lì]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: LỆ
họ Lệ。(Lì)姓。
[Lì]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: LỆ
họ Lệ。(Lì)姓。
Dị thể chữ 郦
酈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 郦;
Pinyin: li4, zhi2, li2;
Việt bính: lik6;
酈 li, lịch
(Danh) Họ Lịch 酈 .
Pinyin: li4, zhi2, li2;
Việt bính: lik6;
酈 li, lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 酈
(Danh) Tên đất nước Lỗ 魯 thời Xuân Thu.Một âm là lịch.(Danh) Họ Lịch 酈 .
Dị thể chữ 酈
郦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lịch
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| lịch | 厤: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| lịch | 嚦: | lịch lịch (tiếng động ra) |
| lịch | 曆: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| lịch | 栃: | lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật) |
| lịch | 栎: | lịch (cây sến) |
| lịch | 櫟: | lịch (cây sến) |
| lịch | 櫪: | lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật) |
| lịch | 歷: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| lịch | 沥: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
| lịch | 𤃝: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
| lịch | 瀝: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
| lịch | 砾: | lịch (sỏi) |
| lịch | 礫: | lịch (sỏi) |
| lịch | 藶: | lịch (rau đay) |
| lịch | 跞: | lịch (cựa, cử động) |
| lịch | 轹: | lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua) |
| lịch | 雳: | lịch (sấm sét) |
| lịch | 靂: | lịch (sấm sét) |
| lịch | 𩽏: | lịch (con nhệch) |

Tìm hình ảnh cho: li, lịch Tìm thêm nội dung cho: li, lịch
